1) THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG MỚI DANH MỤC HỒ SƠ | GÓI THIẾT KẾ | CA | CAS | CASCA | CASBLANCA | Thời gian lập hồ sơ sơ bộ giai đoạn 1 | 25 | 20 | 15 | 10 | Thời gian lập hồ sơ kỹ thuật thi công giai đoạn 2 | 30 | 25 | 20 | 15 | Mức độ chỉnh sửa cho phép Thay đổi yêu cầu, tuyệt đối không can thiệp vào ý tưởng thiết kế | 5% | 10% | 15% | 20% | Hồ sơ xin phép xây dựng Đầy đủ hồ sơ - không bao gồm thủ tục đi XPXD. | | | x | x | Hồ sơ phối cảnh mặt tiền Phối cảnh ba chiều các mặt tiền | | x | x | x | Hồ sơ kiến trúc + Mặt bằng kỹ thuật các tầng + Các mặt đứng triển khai. + Các mặt cắt kỹ thuật thi công. | x | x | x | x | Hồ sơ kiến trúc mở rộng + Mặt bằng trần giả. + Mặt bằng lát sàn + Mặt bằng bố trí đồ nội thất. | | | x | x | Hồ sơ nội thất: + Trang trí nội thất, ánh sáng, vật liệu, màu sắc toàn nhà. | | | | x | Hồ sơ nội thất triển khai + Triển khai chi tiết các thiết bị nội thất. + Triển khai các chi tiết trang trí tường, vườn cảnh... | | | | x | Hồ sơ chi tiết cấu tạo: Thang, ban công, vệ sinh, cửa và các các chi tiết khác của công trình. | x | x | x | x | Hồ sơ kết cấu + Mặt bằng chi tiết móng, bể phốt. + Mặt bằng dầm sàn, cột các tầng. + Chi tiết cầu thang, chi tiết cột, chi tiết dầm. + Các bản thống kê thép. | x | x | x | x | Hồ sơ thiết kế kỹ thuật M&E + Bố trí điện công trình. + Cấp thoát nước công trình. + Hệ thống thông tin liên lạc. + Hệ thống chống sét. | | x | x | x | Phần thiết kế cảnh quan sân vườn: + Thiết kế cổng tường rào và hệ thống hạ tầng kỹ thuật. + Sân, đường đi dạo, giao thông nội bộ. + Đèn trang trí, chi tiết trang trí phụ trợ khác | | | x | x | Dự toán thi công + Bóc tách, liệt kê khối lượng, đơn giá, thành tiền các hạng mục thi công công trình. | x | x | x | x | Giám sát tác giả + Đảm bảo việc thi công xây lắp đúng theo thiết kế. + Giúp chủ đầu tư lựa chọn vật liệu và thiết bị nội thất. | | | x | x | Hồ sơ hoàn công Hồ sơ lưu sau khi hoàn công công trình. | | | | x | ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ CÔNG TRÌNH: (áp dụng cho những nhà xây mới và nâng tầng) | 50.000 | 60.000 | 75.000 | 110.000 |
Thiết kế theo phong thuỷ chuyên nghiệp: 20.000 đ/m2 (< 100m2) và 15.000đ/m2 (> 100m2) Lưu ý: Đối với gói thiết kế loại C, nếu quý khách yêu cầu thiết kế chi tiết các mảng trang trí (design theo chiều đứng), phí thiết kế nhân hệ số k = 1,3 Hệ số đơn giá Kp: STT | Loại công trình | Chiều rộng (A) mặt tiền chính | Suất đầu tư /m2 sàn xây dựng | Hệ số đơn giá Kp* | 1 | - Nhà phố 1 mặt tiền* | A < 4,5m | 2.200.000vnđ | 1 | - Nhà phố 2 mặt tiền | A < 4,5m | 2.400.000vnđ | 1.05 | - Nhà phố 3 mặt tiền | A < 4,5m | 2.600.000vnđ | 1.1 | 2 | - Nhà phố | 4,6m < A < 6,0m | 2.700.000vnđ | 1.15 | 3 | - Nhà biệt thự mini | 6,0m < A < 8,0m | 3.000.000vnđ | 1.3 | 4 | - Nhà biệt thự | A > 8,0m | >3.500.000vnđ | 1.6 |
* Hệ số này áp dụng với tất cả các gói thiết kế theo loại công trình.
S : TỔNG DIỆN TÍCH SÀN XÂY DỰNG - Phần diện tích có mái che : Tính 100% diện tích. - Phần diện tích không có mái che : Tính 50% diện tích. - Phần thang : Tính 150% diện tích. - Phần diện tích lợp ngói thuần tuý : Tính 150% diện tích.
Hệ số diện tích Ks: - Đơn giá trên áp dụng cho nhà có tổng diện tích sàn trên 200 m2. - Nếu tổng diện tích sàn từ 100 - 200 m2, nhân thêm với hệ số 1,2. - Nếu tổng diện tích sàn từ 50 - 100 m2, nhân thêm với hệ số 1,4. Chi phí tư vấn thiết kế (T):T = (P x Kp) x (S x Ks) | ---o0o--- |
2) THIẾT KẾ CẢI TẠO CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG, CÔNG CỘNG:…
Đơn giá thiết kế kiến trúc cải tạo cho những công trình cải tạo, mức độ phức tạp về kết cấu công trình thấp (theo sự đánh giá của bộ phận thiết kế kết cấu dựa trên các khảo sát về hiện trạng): Nhân hệ số đơn giá từ 1,2 đến 1,5 tuỳ mức độ cụ thể và trên cơ sở thoả thuận của hai bên . Lưu ý: Các đơn giá cải tạo trên không bao gồm phí đo vẽ hiện trạng (10.000đ/m2 diện tích sàn), nếu chủ đầu tư cung cấp được hồ sơ hiện trạng đầy đủ, phí đo vẽ sẽ không được tính. - Đơn giá trên được áp dụng cho tất cả các hợp đồng cảI tạo có giá trị >5.000.000đ thiết kế phí. Duới 5.000.000đ, thiết kế phí được tính thành gói thiết kế phí mức 5.000.000đ. - Đơn giá trên không bao gồm phí giám sát tác giả (10% tổng giá trị thiết kế phí của công trình) 3) THIẾT KẾ SÂN VƯỜN, CỔNG, TƯỜNG, RÀO: Hồ sơ thiết kế sân vườn, cổng tường rào đơn lẻ: Phí tư vấn thiết kế = 50.000 vnđ/m2. Thành phần hồ sơ : | Cổng, tường rào & hệ thống kỹ thuật hạ tầng. | Bể nước trang trí. | Sân, đường đi dạo, giao thông nội bộ. | Bồn cỏ, cây trang trí. | Mặt bằng tổng thể cảnh quan và các góc ngoại thất chủ đạo | | Đèn & chi tiết trang trí phụ trợ . | Lập khái toán. | | Những hạng mục đặc biệt như: | Vườn sỏi | Tính 150% của chi phí thiết kế sân vườn ngoại thất. | | Chòi nghỉ |
Lưu ý: Giá trên áp dụng đối với những công trình cảnh quan sân vườn có giá trị hợp đồng tư vấn thiết kế không nhỏ hơn 3.000.000đ. Thiết kế nội ngoại thất, cải tạo công trình 4) THIẾT KẾ NỘI THẤT CÔNG TRÌNH: Thành phần hồ sơ: | Bản vẽ khảo sát và đánh giá hiện trạng. | Thiết kế các không gian nội thất : trần, tường, sàn | Thiết kế mặt bằng công năng | Thiết kế điện, nước, thông tin liên lạc… | Thiết kế chi tiết trang trí, chi tiết đồ nội thất . | Lập khái toán |
Giám sát tác giả: 20% chi phí thiết kế nội thất 4.1. Thiết kế nội thất các công trình nhà ở gia đình: - Hồ sơ thiết kế nội thất là một hạng mục của hợp đồng tư vấn thiết kế xây dựng, giá thiết kế phí dành cho phần nội thất sẽ được giảm 40% so với giá thiết kế phí nội thất công trình đơn lẻ.
- Thiết kế nội thất công trình trên một không gian mới, là hợp đồng tách biệt so với hợp đồng tư vấn thiết kế xây dựng, phần thiết kế nội thất không làm thay đổi cũng như ảnh hưởng tới kết cấu hiện tại của công trình:
Chi phí tư vấn thiết kế (Tnt1) : Tnt1 = S x Pnt1 S : Tổng diện tích sàn thiết kế nội thất Pnt1 : Đơn giá thiết kế công trình: Diện tích sàn xây dựng (S) | Đơn giá/m2 | S <= 100m2 | 160.000vnđ/m2 | 100m2 < S < 149m2 | 140.000vnđ/m2 | S >= 150m2 | 130.000vnđ/m2 | S >= 300m2 | 110.000vnđ/m2 |
4.2. Thiết kế nội thất các công trình công cộng, thương mại, văn phòng: - Thiết kế nội thất công trình trên một không gian mới, phần thiết kế nội thất không làm thay đổi cũng như ảnh hưởng tới kết cấu hiện tại của công trình:
Chi phí tư vấn thiết kế (Tnt2) :Tnt2 = S x Pnt2 S : Tổng diện tích sàn thiết kế nội thất Pnt2 : Đơn giá thiết kế công trình Diện tích sàn xây dựng (S) | Đơn giá/m2 | S<= 100m2 | 190.000vnđ/m2 | 100m2 < S < 149m2 | 180.000vnđ/m2 | S >= 150m2 | 160.000vnđ/m2 | S >= 300m2 | 130.000vnđ/m2 |
5) CHI PHÍ CHẤM DỨT CÔNG VIỆC: Trong trường hợp công việc buộc phải chấm dứt với lý do từ phía khách hàng, chi phí thiết kế sẽ được xem xét theo khối lượng công việc được thực hiện (Căn cứ vào phiếu làm việc với khách hàng). Giai đoạn | Tiến độ công việc | Chi phí | 1 | Hồ sơ sơ phác (mặt bằng- mặt đứng- mặt cắt) | 30% x T | 2 | Triển khai chi tiết trang trí kiến trúc | 60% x T | 3 | Hồ sơ kỹ thuật (kết cấu, điện nước ….) | 90% x T |
|